Trang ChínhTrợ giúpTìm kiếmVietUniĐăng kýĐăng Nhập
Bài viết mới
TẬP THƠ : TAN VỠ TÌNH ĐẦU ! by nguoitruongphu Today at 15:21

Bộ sưu tập Côn trùng by Ai Hoa Today at 14:17

Truyện xưa - Ái Hoa by Ai Hoa Today at 13:34

BÌNH THƠ - Hansy by Hansy Today at 13:07

HÀO HÙNG SỬ VIỆT by Hansy Today at 13:05

Bác sĩ chuyên khoa nhắc nhở: bệnh trĩ kiêng gì và ăn gì? by yduoctaman Today at 11:11

Thơ THỬ NGHIỆM - Hansy by Hansy Today at 11:04

Thơ BÓNG ĐÁ - Hansy by Hansy Today at 11:03

BẮT GIÒ ..( Mời thầy và các huynh đệ tỉ muội ) by Ai Hoa Today at 10:29

ĐỢI ! by Ai Hoa Today at 10:19

Thơ Nguyễn Thành Sáng by Nguyễn Thành Sáng Today at 10:15

"Cai nghiện" Facebook một cách thật khoa học by Trăng Today at 09:26

THƠ TÌNH - Hansy by Hansy Yesterday at 23:19

Thơ THẬP NHỊ NHÂN DUYÊN by mytutru Yesterday at 22:28

MỘT CHÚT TIẾU by lehong Yesterday at 20:13

TÌNH BUỒN by lehong Yesterday at 19:59

HÓA HỌC THẦM THÌ : BÁNH MÌ & KALI BROMAT . by Trăng Yesterday at 17:57

HOA GIEO TỨ TUYỆT 2 by buixuanphuong09 Yesterday at 15:53

Những câu châm ngôn đáng để đọc và suy ngẫm về cuộc sống của tác giả “Đắc nhân tâm” by Trà Mi Yesterday at 08:56

16 bài học làm thay đổi cuộc sống chỉ sau một năm sống tại Nhật Bản by Trà Mi Yesterday at 08:42

GÓC NHỎ LỆ HỒNG by lehong Mon 13 Aug 2018, 21:45

:" GÁNH TƯƠNG TƯ " của ƯNG BÌNH THÚC GIẠ THỊ by Trăng Mon 13 Aug 2018, 20:08

Thơ Thanh Trắc Nguyễn Văn toàn tập by thanhtracnguyenvan Mon 13 Aug 2018, 18:14

Thơ Dzạ Lữ Kiều by dza lu kieu Mon 13 Aug 2018, 16:03

Thơ Nguyên Hữu by Nguyên Hữu Mon 13 Aug 2018, 14:51

VIDEO CLIPS - Cây Nhà Lá Vườn by Thiên Hùng Sun 12 Aug 2018, 05:14

Một lối vào đường thi by Ma Nu Fri 10 Aug 2018, 11:59

tiếng Việt “mới” và tiếng Việt “truyền thống” by Trăng Fri 10 Aug 2018, 10:58

" MỘNG TRÙNG LAI KHÔNG HỀ CÓ TRÊN ĐỜI " by Trăng Fri 10 Aug 2018, 10:57

TRỞ LẠI ĐÀO VIÊN . by Trăng Fri 10 Aug 2018, 10:54

Tự điển
* Tự Điển Hồ Ngọc Đức



* Tự Điển Hán Việt
Hán Việt
Thư viện nhạc phổ
Tân nhạc ♫
Nghe Nhạc
Cải lương, Hài kịch
Truyện Audio
Âm Dương Lịch
Ho Ngoc Duc's Lunar Calendar
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Share | 
 

 Lớp học Thư Pháp

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Chuyển đến trang : Previous  1, 2, 3, 4, 5 ... 11, 12, 13  Next
Tác giảThông điệp
unghoadaphu



Tổng số bài gửi : 566
Registration date : 25/06/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Lớp học Thư Pháp   Mon 27 Feb 2012, 10:10



Một số hình ảnh cách cầm Bút lông viết Thư pháp.
Về Đầu Trang Go down
Bangla09

avatar

Tổng số bài gửi : 282
Registration date : 24/06/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Lớp học Thư Pháp   Mon 27 Feb 2012, 22:57

増廣賢文
Tăng Quảng Hiền văn (tiếp theo)

- 13
錢財如糞土,仁義値千金。
钱财如粪土,仁义值千金。
- Tiền tài như phấn thổ, nhân nghĩa trị thiên kim.
Tiền của như đất bên đàng,
nhân nghĩa mới thực ngàn vàng trong tay.

- 14
流水下灘非有意,白雲出岫本無心。
流水下滩非有意,白云出岫本无心。
- Lưu thủy hạ than phi hữu ý, bạch vân xuất tụ bản vô tâm.

Nước trôi cuối bãi đâu tình ý,
mây tụ đầu non vốn tự nhiên.

- 15
當時若不登高望,誰信東流海洋深。
当时若不登高望,谁信东流海洋深。
- Đương thời nhược bất đăng cao vọng, thùy tín đông lưu hải dương thâm.

Chẳng đứng cao để ngắm trông,
nào ai tin được biển Đông sâu vời.

-//-
Về Đầu Trang Go down
Hương Tiêu



Tổng số bài gửi : 361
Registration date : 05/07/2011

Bài gửiTiêu đề: Re: Lớp học Thư Pháp   Tue 28 Feb 2012, 18:13





Tận tâm - Thư đạo ( Thư pháp ) Nhật Bản
Về Đầu Trang Go down
Hương Tiêu



Tổng số bài gửi : 361
Registration date : 05/07/2011

Bài gửiTiêu đề: Re: Lớp học Thư Pháp   Fri 02 Mar 2012, 14:55

Lạc Khoản

Lạc khoản - 落款 là phần trên bức Thư pháp hoặc Tranh vẽ để đề tên, tên hiệu, ngày tháng, lời giải thích, thơ văn ... đồng thời có đóng ấn chương. Lạc khoản là thành tố không thể thiếu trong tác phẩm Thư pháp hay tranh Thuỷ mặc.

Lạc khoản không chỉ có tác dụng nói rõ về nội dung và mục đích của chính văn trong tác phẩm mà nó còn là nơi thể hiện trình độ văn hoá của người viết. Về mặt nghệ thuật, dòng lạc khoản nhỏ cùng với màu đỏ của ấn chương khiến tác phẩm thêm sinh động, có chính có phụ, tôn thêm vẻ đẹp của chính văn (nội dung chính). Vì vậy, việc nghiên cứu và viết lạc khoản là một trong những nội dung quan trọng của Thư gia.

Lạc khoản là phần bổ trợ cho chính văn nhưng cũng là bộ phận không thể tách rời của một tác phẩm, vì vậy, cách đề lạc khoản rất biến hoá, nội dung đa dạng. Có thể phân ra các loại cơ bản như sau:

I.Phân loại lạc khoản

A.Đơn khoản - 單款: còn gọi là "hạ khoản - 下款" vì thường được viết vào bên trái phía dưới của tác phẩm Thư pháp.

1.Đoản khoản - 短款: không quá 10 chữ, viết ngày tháng năm và tên người viết tác phẩm.

2.Trường khoản - 長款 : trong đơn khoản, ngoài phần năm, tháng viết và tên tác giả còn viết thêm nhiều chữ hơn nữa để lạc khoản biến hoá hơn, tạo sự cân xứng cho tác phẩm, bổ khuyết những mảng trống và nói lên tình cảm của tác giả

B. Song khoản - 雙款 Tức là ngoài dòng hạ khoản như trong phần "Đơn khoản" còn thêm một hàng nữa đề tên, quan hàm, cách xưng hô lịch sự đối với người nhận tác phẩm thư pháp.

1. Đề những từ xưng hô lịch sự đối với tên hoặc hiệu của người nhận, nếu người đó không có tên hiệu thì đề tên nhưng tránh không đề cả họ và tên.

2.Nếu người nhận có chức tước thì cổ nhân thường đề là : "Đại nhân", ví dụ: Quan sát đại nhân - 觀察大人, Các lão - 閣老.... Ngày nay người ta gọi tên theo chức vụ như: "Lão sư - 老師", "Hiệu trưởng - 校長", "Giáo thụ - 教授" ....

3. Nếu người viết và người nhận có quan hệ họ hàng thân thích trên dưới thì có thể dùng: "Nhân bá - 姻伯", "Nhân trượng - 姻丈" ....

4. Các kính từ khác như: Nhã thuộc - 雅屬, nhã thưởng - 雅賞, nhã bình - 雅評, nhã chính - 雅正, nhã giám - 雅鑒, huệ tồn - 惠存.......

- // -

Về Đầu Trang Go down
Hương Tiêu



Tổng số bài gửi : 361
Registration date : 05/07/2011

Bài gửiTiêu đề: Re: Lớp học Thư Pháp   Fri 02 Mar 2012, 15:02

Lạc Khoản ( tiếp theo )

II. Cách dùng từ trong lạc khoản:

1. Thứ bậc:

1.1. Bề trên: Ngô sư - 吾師, Đạo trưởng - 道長, Học trưởng - 學長, Tiên sinh - 先生, Nữ sĩ - 女士(tiểu thư - 小姐) ...

1.2. Ngang vai (hoặc nhỏ hơn) Huynh - 兄, đệ - 弟, nhân huynh - 仁兄, tôn huynh - 尊兄, đại huynh - 大兄, hiền huynh (đệ) - 賢兄(弟),học huynh (đệ) - 學兄(弟), đạo huynh - 道兄, đạo hữu - 道友, học hữu - 學友, phương gia - 方家, tiên sinh - 先生, tiểu thư - 小姐, pháp gia - 法家....

1.3. Quan hệ thân thiết: Học (nhân) đệ - 學(仁)弟, ngô huynh (đệ) - 吾兄(弟) ...

1.4.Thầy giáo xưng với học trò: Học (nhân) đệ - 學(仁)弟, Học (nhân) Lệ - 學(仁)棣, Hiền khế - 賢契,, hiền đệ - 賢弟...

1.5. Đồng học: Học trưởng - 學長, học huynh - 學兄, đồng song - 同窗, đồng nghiên - 同硯, đồng tịch - 同席 ...

- // -
Về Đầu Trang Go down
Hương Tiêu



Tổng số bài gửi : 361
Registration date : 05/07/2011

Bài gửiTiêu đề: Re: Lớp học Thư Pháp   Fri 02 Mar 2012, 15:05

Lạc Khoản ( tiếp theo )

2.Các từ lịch sự hoặc kính ngữ trên thượng khoản:

Nhã thuộc - 雅屬,Nhã thưởng - 雅賞,Nhã chính - 雅正,Nhã bình - 雅評,Nhã giám - 雅鑒,Nhã giáo - 雅教,Nhã tồn - 雅存,Trân tồn - 珍存,Huệ tồn - 惠存,Thanh giám - 清鑒,Thanh lãm - 清覽,Thanh phẩm - 清品,Thanh thuộc - 清屬,Thanh thưởng - 清賞,Thanh chính - 清正,Thanh cập - 清及,Thanh giáo - 清教,Thanh ngoạn - 清玩,Giám khả - 鋻可,Giám chính - 鑒正,Xao chính - 敲正,Huệ chính - 惠正,Tứ chính - 賜正,Phủ chính - 斧正,Pháp chính - 法正,Pháp giám - 法鑒,Bác giám - 博鑒,Tôn giám - 尊鑒,Trường giám - 腸鑒,Pháp giáo - 法教,Bác giáo - 博教,Đại giáo - 大教,Đại nhã - 大雅,Bổ bích - 補壁,Hồ bích - 糊壁,Thị chính - 是正,Giáo chính - 教正,Giảng chính - 講正,Sát chính - 察正,Thỉnh chính - 請正,Lưỡng chính - 兩正,Tựu chính - 就正,Tức chính - 即正,Chỉ chính - 指正,Chỉ tỉ - 指疪,Giám chi - 鑒之,Chính chi - 正之,Hi chính - 哂正,Tiếu chính - 笑正,Giáo chi - 教之,Chính uyển - 正腕,Chính cử - 正舉,Tồn niệm - 存念,Thuộc sán - 屬粲,Nhất sán - 一粲,Sán chính - 粲正,Nhất tiếu - 一笑,Tiếu tiếu - 笑笑,Tiếu tồn - 笑存,Tiếu giám - 笑鑒,Thuộc - 屬,Giám - 鑒,Ngoạn - 玩 ...

- // -
Về Đầu Trang Go down
Hương Tiêu



Tổng số bài gửi : 361
Registration date : 05/07/2011

Bài gửiTiêu đề: Re: Lớp học Thư Pháp   Fri 02 Mar 2012, 15:07

Lạc Khoản ( tiếp theo )

3. Các từ lịch sự hoặc kính ngữ ở hạ khoản:
3.1. Dùng trong thư pháp:

Kính thư - 敬書,Bái thư - 拜書,Cẩn thư - 謹書,Đốn thủ - 頓首,Chúc thư - 囑書,Tuý thư - 醉書,Tuý bút - 醉筆,Mạn bút - 漫筆,Hiến thư - 戲書,Tiết lâm - 節臨,Thư - 書,Lục - 錄,Đề - 題,Bút - 筆,Tả - 寫,Lâm - 臨 ...

3.2.Dùng trong hội hoạ:

Kính nật - 敬衵,Kính tặng - 敬贈,Đặc tặng - 特贈,Hoạ chúc - 畫祝,Tả chúc - 寫祝,Tả phụng - 寫奉,Đốn thủ - 頓首,Đề - 題,Tịnh đề - 並題,Hí đề - 戲題,Đề thức - 題識,Đề cú - 題句,Kính thức - 敬識,Ký - 記,Đề ký - 題記,Cẩn ký - 謹記,Tịnh đề - 並題,Bạt - 跋,Đề bạt - 題跋,Bái quan - 拜觀,Lục - 錄,Tịnh lục - 並錄,Tán - 贊,Tự tán - 自贊,Đề tán - 題贊,Tự trào - 自嘲,Thủ bút - 手筆,Tuỳ bút - 隨筆,Hý mặc - 戲墨,Mạn đồ - 漫塗,Suất đề - 率題,Hoạ - 畫,Tả - 寫,Cẩn tả - 謹寫,Kính tả - 敬寫,Phỏng - 仿.

- // -
Về Đầu Trang Go down
unghoadaphu



Tổng số bài gửi : 566
Registration date : 25/06/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Lớp học Thư Pháp   Fri 02 Mar 2012, 15:15



Hình ảnh Một chiếc nghiên nằm trong bộ sưu tập Bút nghiên giấy mực ( Văn phòng tứ bảo ) của Ứng Hòa Dã Phu mang thương hiệu Trung Quốc danh nghiễn.
Về Đầu Trang Go down
unghoadaphu



Tổng số bài gửi : 566
Registration date : 25/06/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Lớp học Thư Pháp   Fri 02 Mar 2012, 15:19

Một số Nhã từ thường viết Lạc khoản trong Thư pháp

Tháng (âm lịch) - 月 :

Tháng 1 - 一月: Chính nguyệt - 正月,Mạnh tưu - 孟陬,Xuân vương - 春王,Tưu nguyệt - 陬月,Mạnh xuân - 孟春,Triệu xuân - 肇春,Đoan xuân - 端春,Tảo xuân - 早春,Sơ xuân - 初春,Thượng xuân - 上春,Dần mạnh xuân - 寅孟春、Thuỷ xuân - 始春、Nguyên xuân - 元春、Tân xuân - 新春、Sơ xuân - 初春、Hiến xuân - 獻春, Sơ nguyệt - 初月,Tam chính - 三正,Thập tam nguyệt - 十三月,Tân chính - 新正,Hoa tuế - 华岁,Triệu tuế - 肇岁,Nguyệt chính - 月正,Thái thốc - 太簇,Tuế tuế - 岁岁,Phương tuế - 芳岁,Hiến tuế - 献岁,Dần nguyệt - 寅月,Khai tuế - 开岁,Dương nguyệt - 杨月,Thủ dương - 首阳,Xuân dương - 春阳,Trang dương - 妆阳,Tam chi nhật - 三之日,Thái nguyệt - 泰月,Chinh nguyệt - 征月,Đoan nguyệt - 端月,Mạnh dương - 孟阳,Tam huy nguyệt - 三微月, Hoa tuế - 華歲、Hiến tuế - 獻歲、Phương tuế - 芳歲, Hà sơ nguyệt - 霞初月、Cẩn nguyệt - 謹月、Kiến dần - 建寅, Mạnh xuân nguyệt - 孟春月, Mục nguyệt - 睦月、 Thượng nguyệt - 上月.

Tháng 2 - 二月:Trọng nguyệt - 仲春,Trọng chung - 仲钟,Đại trang - 大装,Hoa tiến - 花进,Mão nguyệt - 卯月,Trúc thu - 竹秋,Giáp chung - 夹钟,Lệ nguyệt - 丽月,Hạnh nguyệt - 杏月,Điềm xuân - 甜春,Tứ chi nhật - 四之日,Lệnh nguyệt - 令月,Trung xuân - 中春。

Tháng 3 - 三月:Quý xuân - 季春,Mộ xuân - 暮春,Diểu xuân - 杪春,Hoa nguyệt - 花月,Thìn nguyệt - 辰月,Cô tẩy - 姑洗,Đào nguyệt - 桃月,Vãn xuân - 晚春,Mạt xuân - 末春,Tàm xuân - 蚕月,Gia xuân - 嘉月,Đào lãng - 桃浪,Đồng nguyệt - 桐月,Vu phong - 雩风,Tiêm nguyệt - 尖月,Anh duẩn thời - 樱笋时,Tiểu thanh minh - 小清明。

Tháng 4 - 四月:Mạnh hạ - 孟夏,Sơ hạ - 初夏,Thủ hạ - 首夏,Hoè hạ - 槐夏,Mai nguyệt - 梅月,Duy hạ - 维夏,Mạch hạ - 麦月,Hoè nguyệt - 槐月,Thuần âm - 纯阴,Phiếm nguyệt - 乏月,Âm nguyệt - 阴月,Mạch hầu - 麦侯,Dư nguyệt - 余月,Mạch thu - 麦秋,Tỵ nguyệt - 巳月,Trung lữ - 中吕,Thanh hoà nguyệt - 清和月,Chính dương - 正阳。

Tháng 5 - 五月:Trọng hạ - 仲夏,Ác nguyệt - 恶月,Úc chưng - 郁蒸,Trung hạ - 中夏,Minh điêu - 鸣蜩,Bồ nguyệt - 蒲月,Cao nguyệt - 皋月,Lựu nguyệt - 榴月,Nhuy tân - 蕤宾,Ngọ nguyệt - 午月,Đoan nguyệt - 端阳,Siêu hạ - 超夏,Tiểu hình - 小刑。

Tháng 6 - 六月:Quý hạ - 季夏,Mộ xuân - 暮夏,Diểu hạ - 杪夏,Thử nguyệt - 暑月,Thả nguyệt - 且月,Lâm chung - 林钟,Tinh dương - 精阳,Phục nguyệt - 伏月,Quý nguyệt - 季月,Hà nguyệt - 荷月,Tiêu nguyệt - 焦月,Nhục thử - 溽暑,Tổ thử - 组暑,Mùi nguyệt - 未月,Cực thử - 极暑。

- // -
Về Đầu Trang Go down
unghoadaphu



Tổng số bài gửi : 566
Registration date : 25/06/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Lớp học Thư Pháp   Fri 02 Mar 2012, 15:24

Một số Nhã từ thường viết Lạc khoản trong Thư pháp

Tháng (âm lịch) - 月 :

Tháng 7 - 七月:Mạnh thu - 孟秋,Tân thu - 新秋,Thủ thu - 首秋,Lan thu - 兰秋,Tảo thu - 早秋,Sơ thu - 初秋,Thượng đẩu - 上科,Sơ thương - 初商,Lan nguyệt - 兰月,Xảo nguyệt - 巧月,Qua nguyệt - 瓜月,Qua thời - 瓜时,Sương thời - 霜时,Thân nguyệt - 申月,Tương nguyệt - 相月,Kinh nguyệt - 京月,Di tắc - 夷则,Triệu thu - 肇秋。

Tháng 8 - 八月:Trọng thu - 仲秋,Quải thu - 挂秋,Chính thu - 正秋,Đại thanh minh - 大清明,Trang nguyệt - 壮月,Nam lữ - 南吕,Quế nguyệt - 桂月,Dậu nguyệt - 酉月,Hoài nguyệt - 怀月,Trúc tiểu xuân - 竹小春,Trọng thương - 仲商。

Tháng 9 - 九月:Quý thu - 季秋,Lương thu - 凉秋,Diểu thu - 杪秋,Cùng thu - 穷秋,Mộ thu - 暮秋,Vãn thu - 晚秋,Huyền nguyệt - 玄月,Vịnh nguyệt - 咏月,Hủ nguyệt - 朽月,Cúc nguyệt - 菊月,Quý bạch - 季白,Thanh nguyệt - 青月 ,Tuất nguyệt - 戌月,Diểu thương - 杪商,Vô xạ - 无射,Mộ thương - 暮商,Sương tự - 霜序,Quý thương - 季商。

Tháng 10 - 十月:Mạnh đông - 孟冬,Sơ đông - 初冬,Khai đông - 开冬,Cát nguyệt - 吉月,Dương nguyệt - 阳月,Khôn nguyệt - 坤月,Lương nguyệt - 良月,Hợi nguyệt - 亥月,Chính dương nguyệt - 正阳月,Tiểu xuân nguyệt - 小春月,Ứng chung - 应钟,Tiểu dương xuân - 小阳春。

Tháng 11 - 十一月:Trọng đông - 仲冬,Trung đông - 中冬,Tí nguyệt - 子月,Sướng nguyệt - 畅月,Cô nguyệt - 辜月,Gia nguyệt - 葭月,Long tiềm nguyệt - 龙潜月,Hoàng chung - 黄钟。

Tháng 12 - 十二月:Quý đông - 季冬,Mạt đông - 末冬,Tàn đông - 残冬,Ác đông - 严冬,Diểu đông - 杪冬,Cùng đông - 穷冬,Mộ đông - 暮冬,Lạp đông - 腊冬,Lạp nguyệt - 腊月,Đồ nguyệt - 涂月,Gia bình nguyệt - 嘉平月,Lạp nguyệt - 蜡月,Ác nguyệt - 严月,Băng nguyệt - 冰月,Sửu nguyệt - 丑月,Cùng tiết - 穷节,Đại lữ - 大吕,Tinh hồi nguyệt - 星回节,Trừ nguyệt - 除月。

- // -
Về Đầu Trang Go down
 
Lớp học Thư Pháp
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 4 trong tổng số 13 trangChuyển đến trang : Previous  1, 2, 3, 4, 5 ... 11, 12, 13  Next

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
daovien.net :: TRÚC LÝ QUÁN :: Tài Liệu-