IndexTrợ giúpTìm kiếmVietUniĐăng kýĐăng Nhập
Bài viết mới
Ghi danh tham gia lớp thơ Đường Luật by Trà Mi Yesterday at 08:00

Nguyễn Bính và tuần báo Trăm hoa (1955-1957) by Trà Mi Yesterday at 07:45

Nhân Văn Giai Phẩm - Thuỵ Khuê by Trà Mi Yesterday at 07:26

Thơ Nguyễn Thành Sáng by Nguyễn Thành Sáng Thu 27 Jul 2017, 12:23

Chân dung hay chân tướng nhà văn - Nhật Tuấn by Trà Mi Wed 26 Jul 2017, 14:25

Thơ Dzạ Lữ Kiều by dza lu kieu Wed 26 Jul 2017, 14:23

Chân dung nhà văn - Xuân Sách by Trà Mi Wed 26 Jul 2017, 14:14

NHÀ VĂN NHẬT TIẾN :"Nắng Sài Gòn . . . ai đi còn thấy mát ?" by Trà Mi Wed 26 Jul 2017, 09:18

Chiếc nón bài thơ by Gió Bụi Wed 26 Jul 2017, 01:20

Thơ Thanh Trắc Nguyễn Văn toàn tập by thanhtracnguyenvan Tue 25 Jul 2017, 16:44

SỨc sống cuối đời by buixuanphuong09 Tue 25 Jul 2017, 15:50

TẬP VỊNH SỬ by buixuanphuong09 Tue 25 Jul 2017, 15:46

Thơ Tùng Văn by Tung Van Tue 25 Jul 2017, 15:43

Người Em Gái Da Vàng by Viễn Phương Tue 25 Jul 2017, 10:28

Thân chào quý huynh tỷ . lâu không gặp hì hì .... by vancali96 Tue 25 Jul 2017, 07:34

Câu đối NGỰA by HanSiNguyen Mon 24 Jul 2017, 10:19

HSN : CHIỀU by HanSiNguyen Mon 24 Jul 2017, 10:15

ROCK-TWIST-CHACHA-PASODOBLE... by HanSiNguyen Mon 24 Jul 2017, 10:11

Thơ Hoàng Liên Sơn by Hoàng Liên Sơn Sun 23 Jul 2017, 21:56

Trang thơ Tú_Yên (P2) by Tú_Yên tv Fri 21 Jul 2017, 10:57

THI PHÁP THƠ ĐƯỜNG LUẬT HAY LUẬT THI (cận thể) VÀ CỔ PHONG (cổ thể) - Khải Chính Phạm Kim Thư by Trà Mi Fri 21 Jul 2017, 08:32

Cá hồi nướng đào by Shiroi Fri 21 Jul 2017, 04:26

Nhờ Admin và kỹ thuật giúp đỡ by Y Nhi Fri 21 Jul 2017, 02:37

THƠ VUI CẨN VŨ. by Cẩn Vũ Tue 18 Jul 2017, 20:10

MONG NGÀY HẠNH PHÚC (MT-142-143) by Ntd Mon 17 Jul 2017, 15:25

Họa Thơ Gió Bụi : Ừ by Gió Bụi Sun 16 Jul 2017, 23:14

NGHĨA MẸ ƠN THẦY (MT-140-141) by Ntd Fri 14 Jul 2017, 16:27

MÌNH BẤT LỰC by Ma Nu Fri 14 Jul 2017, 01:11

BUỒN TÀN THU by HanSiNguyen Thu 13 Jul 2017, 16:12

Hơn 3.000 bài thơ tình Phạm Bá Chiểu by phambachieu Thu 13 Jul 2017, 12:41

Tự điển
* Tự Điển Hồ Ngọc Đức



* Tự Điển Hán Việt
Hán Việt
Thư viện nhạc phổ
Tân nhạc ♫
Nghe Nhạc
Cải lương, Hài kịch
Truyện Audio
Âm Dương Lịch
Ho Ngoc Duc's Lunar Calendar
Share | 
 

 Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Shiroi

avatar

Tổng số bài gửi : 19876
Registration date : 23/11/2007

Bài gửiTiêu đề: Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới    Sun 06 May 2012, 20:32

Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới

Một bức ảnh đôi khi nói lên hàng ngàn từ, nhưng đôi khi một từ lại có hàng ngàn chữ.




Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ quốc tế, ngôn ngữ xóa nhòa mọi khoảng cách. Có những trường hợp đặc biệt trong Tiếng Anh mà mỗi từ của nó có tới hàng ngàn chữ!

Những từ này khiến chúng ta phát âm rất khó, không chỉ đối với những người học Tiếng Anh mà còn đối với cả những người bản xứ nữa.

Chúng ta hãy cùng đếm ngược từ những từ “ngắn nhất” trong số 10 từ được Topten tổng hợp:

10. Honorificabilitudinitatibus

Từ này có 27 ký tự, xuất hiện trong tác phẩm “Love's Labour's Lost” của Shakespeare, với nghĩa là “vinh quang”. Nó là một trong những lâu nhất trong ngôn ngữ Tiếng Anh mà cứ một phụ âm lại xen lẽ với một nguyên âm.

9. Antidisestablishmentarianism

Từ này gồm 28 ký tự, có nghĩa là “sự phản đối việc tách nhà thờ ra khỏi nhà nước” theo giải thích của Dictionary.com. Thủ tướng Anh William Ewart Gladstone (1809- 1898) đã từng trích dẫn từ này trong một bài phát biểu của mình.

8. Floccinaucihihilipilification

Từ này gồm 30 ký tự, có nghĩa là “hành động hay thói quen từ chối giá trị của một số thứ nhất định”

7. Pseudopseudohypoparathyroidism

Từ này gồm 30 ký tự này là một loại bệnh do rối loạn gien di truyền, nguyên nhân gây ra bởi sự thiếu hụt canxi.

6. Supercalifragilisticexpialidocious

Từ này gồm 34 ký tự, được nhắc đến trong vở nhạc kịch Mary Poppins bởi nhà soạn nhạc Richard và Robert Sherman. Robert B. Sherman, tác giả ca khúc Supercalifragilisticexpialidocious trong phim Mary Poppins (1964) và nhiều nhạc phẩm kinh điển trong phim hoạt hình Disney.Từ này mang nghĩa là “tốt” hoặc nó có thể thay thế cho mọi từ khác nếu bạn quên từ mình định nói, thì người khác vẫn sẽ hiểu bạn định nói gì.

5. Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis

Từ này gồm 45 ký tự, xuất hiện trong phiên bản thứ 8 của từ điển Webster, có nghĩa là “bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi”

4. Aequeosalinocalcalinoceraceoaluminosocupreovitriolic

Từ này gồm 52 ký tự. Tiến sĩ Edward Strother đã sử dụng nó để mô tả vùng biển Bath của Anh.

3. Lopadotemachoselachogaleokranioleipsanodrimhypotrimmatosilphioparaomelito-katakechymenokichlepikossyphophattoperisteralektryonoptekephalliokigklopeleiolagoio-siraiobaphetraganopterygon


Từ tiếng Anh gồm 182 ký tự này có xuất xứ từ tiếng Hy Lạp, trong vở hài kịch “Ecclesiazusae” của tác giả Aristophanes (448- 385) người Hy Lạp. Từ này mang nghĩa là các loại thức ăn nhiều gia vị chế biến từ rau và thịt bò.

2. Từ dài kinh khủng dưới đây có tổng cộng 1913 ký tự:

Methionylglutaminylarginyltyrosylglutamylserylleucylphenyl-
alanylalanylglutaminylleucyllysylglutamylarginyllysylglutamyl-
glycylalanylphenylalanylvalylprolylphenylalanylvalylthreonyl-
leucylglycylaspartylprolylglycylisoleucylglutamylglutaminyl-
serylleucyllysylisoleucylaspartylthreonylleucylisoleucylglutamy-
lalanylglycylalanylaspartylalanylleucylglutamylleucylglycylisoleucyl-
prolylphenylalanylserylaspartylprolylleucylalanylaspartylglycylproly-
lthreonylisoleucylglutaminylaspfraginylalanylthreonylleucylarginy-
lalanylphenylalanylalanylalanylglycylvalylthreonylprolylalanyl-
glutaminylcysteinylphenylalanylglutamylmethionylleucylalany-
lleucylisoleucylarginylglutaminyllysylhistidylprolylthreonylisoleucyl-
prolylisoleucylglycylleucylleucylmethionyltyrosylalanylasparaginy-
lleucylvalylphenylalanylasparaginyllysylglycylisoleucylaspartyl-glutamylphenylalanyltyrosylalanylglutaminylcysteinylglutamylly-sylvalylglycylvalylaspartylserylvalylleucylvalylalanylaspartylvalyl-prolylvalylglutaminylglutamylserylalanylprolylphenylalanylarginyl-glutaminylalanylalanylleucylarginylhistidylasparaginylvalylalanyl-prolylisoleucylphenylalanylisoleucylcysteinylprolylprolylaspartylalanyl-aspartylaspartylaspartylleucylleucylarginylglutaminylisoleucylalanyl-seryltyrosylglycylarginylglycyltyrosylthreonyltyrosylleucylleucylseryl-arginylalanylglycylvalylthreonylglycylalanylglutamylasparaginyl-arginylalanylalanylleucylprolylleucylasparaginylhistidylleucylvalyl-alanyllysylleucyllysylglutamyltyrosylasparaginylalanylalanylprolyl-prolylleucylglutaminylglycylphenylalanylglycylisoleucylserylalanyl-prolylaspartylglutaminylvalyllysylalanylalanylisoleucylaspartylalanyl-glycylalanylalanylglycylalanylisoleucylserylglycylserylalanylisoleucyl-valyllysylisoleucylisoleucylglutamylglutaminylhistidylasparaginy-lisoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionylleucylalanylalanyl-leucyllysylvalylphenylalanylvalylglutaminylprolylmethionyllysylalanyl-alanylthreonylarginylserine

Những ký tự liên tiếp dài loằng ngoằng trên là tên hoá học của một chất chứa 267 loại amino axít enzyme

1. Titin’s Chemical Name

Từ này gồm 189.819 kí tự, và chúng ta khó mà có thể viết hết chúng ra được. Nếu viết hết ra thì nó trông giống như một cuốn tiểu thuyết ngắn. Nó là tên nguyên tố hóa học Titin.


Sưu tầm



chỉ có ... Hoá Học Sĩ mới đặt tên ... đặt biệt như thế á :sao:
Về Đầu Trang Go down
 
Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
daovien.net :: GIẢI TRÍ :: Chuyện lạ bốn phương, Khám phá-