Trang ChínhTrợ giúpTìm kiếmVietUniĐăng kýĐăng Nhập
Bài viết mới
Các bước thực hiện bói bài tình yêu theo bộ bài Tây 52 lá by Min Đặng Today at 15:49

Thơ Nguyễn Thành Sáng by Nguyễn Thành Sáng Today at 10:35

Đi tìm cái tôi đã mất - Nguyễn Khải by Trà Mi Today at 07:51

Hồi ký 'Một Cơn Gió Bụi' của Trần Trọng Kim by Trà Mi Today at 07:28

Thơ Nguyên Hữu by Nguyên Hữu Today at 07:08

Thơ PHẠM KHANG by VẾT CHÂN CỦA NGÀY Yesterday at 23:41

Thầy... by NGUYÊNHOANG Yesterday at 21:41

HOA GIEO TỨ TUYỆT by buixuanphuong09 Yesterday at 15:22

THẦY ÁI HOA by Trà Mi Yesterday at 15:11

XƯỚNG - HỌA Cẩn Vũ by Cẩn Vũ Yesterday at 08:26

SỨc sống cuối đời by buixuanphuong09 Wed 22 Nov 2017, 20:42

Thơ Dzạ Lữ Kiều by dza lu kieu Wed 22 Nov 2017, 19:36

Những điều bạn chưa biết về giấc mơ thấy người thân by Min Đặng Wed 22 Nov 2017, 14:11

MỘT CHUYẾN ĐÒ by THƠ THƠ Wed 22 Nov 2017, 09:38

ĐẦU CHIM TÌM CÁNH BƯỚM by Ma Nu Wed 22 Nov 2017, 03:03

CÒN NHỚ..CHƯA QUÊN - THƠ NGUYÊNHOANG. by NGUYÊNHOANG Wed 22 Nov 2017, 01:24

KHÚC TÌNH THƠ – TNBC. by NGUYÊNHOANG Wed 22 Nov 2017, 01:14

QUA ĐÈO NGANG - Bà Huyện Thanh Quan by NGUYÊNHOANG Tue 21 Nov 2017, 19:53

Kĩ Niệm Ngày Nhà Giáo 20.11 by buixuanphuong09 Tue 21 Nov 2017, 07:24

KÍNH TẶNG THẦY by buixuanphuong09 Mon 20 Nov 2017, 19:16

KÍNH TẶNG THẦY by Ai Hoa Mon 20 Nov 2017, 14:14

Truyện cười ngày 8/3 (sưu tầm) by Ma Nu Mon 20 Nov 2017, 13:51

TẬP THƠ : RU MỘNG TÌNH XA by nguoitruongphu Mon 20 Nov 2017, 13:01

TẬP THƠ : TAN VỠ TÌNH ĐẦU ! by nguoitruongphu Mon 20 Nov 2017, 13:00

Kính chúc Thầy và Tỷ Shiroi by tâm an Mon 20 Nov 2017, 10:45

RIÊNG TỨ TUYỆT by buixuanphuong09 Sun 19 Nov 2017, 20:27

BÀI THƠ VỀ CÁC ĐỊA DANH QUÊ HƯƠNG TÔI by mayngan2 Sun 19 Nov 2017, 12:32

DẤU CHÂN TRẦN THẾ by BachVanNhi Sun 19 Nov 2017, 05:54

NHÀ CÓ CHUỘT by NGUYÊNHOANG Sun 19 Nov 2017, 03:11

Hạ Băng tình yêu và thơ by Hạ Băng Sat 18 Nov 2017, 21:52

Tự điển
* Tự Điển Hồ Ngọc Đức



* Tự Điển Hán Việt
Hán Việt
Thư viện nhạc phổ
Tân nhạc ♫
Nghe Nhạc
Cải lương, Hài kịch
Truyện Audio
Âm Dương Lịch
Ho Ngoc Duc's Lunar Calendar
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Share | 
 

 Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Shiroi

avatar

Tổng số bài gửi : 19887
Registration date : 23/11/2007

Bài gửiTiêu đề: Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới    Sun 06 May 2012, 20:32

Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới

Một bức ảnh đôi khi nói lên hàng ngàn từ, nhưng đôi khi một từ lại có hàng ngàn chữ.




Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ quốc tế, ngôn ngữ xóa nhòa mọi khoảng cách. Có những trường hợp đặc biệt trong Tiếng Anh mà mỗi từ của nó có tới hàng ngàn chữ!

Những từ này khiến chúng ta phát âm rất khó, không chỉ đối với những người học Tiếng Anh mà còn đối với cả những người bản xứ nữa.

Chúng ta hãy cùng đếm ngược từ những từ “ngắn nhất” trong số 10 từ được Topten tổng hợp:

10. Honorificabilitudinitatibus

Từ này có 27 ký tự, xuất hiện trong tác phẩm “Love's Labour's Lost” của Shakespeare, với nghĩa là “vinh quang”. Nó là một trong những lâu nhất trong ngôn ngữ Tiếng Anh mà cứ một phụ âm lại xen lẽ với một nguyên âm.

9. Antidisestablishmentarianism

Từ này gồm 28 ký tự, có nghĩa là “sự phản đối việc tách nhà thờ ra khỏi nhà nước” theo giải thích của Dictionary.com. Thủ tướng Anh William Ewart Gladstone (1809- 1898) đã từng trích dẫn từ này trong một bài phát biểu của mình.

8. Floccinaucihihilipilification

Từ này gồm 30 ký tự, có nghĩa là “hành động hay thói quen từ chối giá trị của một số thứ nhất định”

7. Pseudopseudohypoparathyroidism

Từ này gồm 30 ký tự này là một loại bệnh do rối loạn gien di truyền, nguyên nhân gây ra bởi sự thiếu hụt canxi.

6. Supercalifragilisticexpialidocious

Từ này gồm 34 ký tự, được nhắc đến trong vở nhạc kịch Mary Poppins bởi nhà soạn nhạc Richard và Robert Sherman. Robert B. Sherman, tác giả ca khúc Supercalifragilisticexpialidocious trong phim Mary Poppins (1964) và nhiều nhạc phẩm kinh điển trong phim hoạt hình Disney.Từ này mang nghĩa là “tốt” hoặc nó có thể thay thế cho mọi từ khác nếu bạn quên từ mình định nói, thì người khác vẫn sẽ hiểu bạn định nói gì.

5. Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis

Từ này gồm 45 ký tự, xuất hiện trong phiên bản thứ 8 của từ điển Webster, có nghĩa là “bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi”

4. Aequeosalinocalcalinoceraceoaluminosocupreovitriolic

Từ này gồm 52 ký tự. Tiến sĩ Edward Strother đã sử dụng nó để mô tả vùng biển Bath của Anh.

3. Lopadotemachoselachogaleokranioleipsanodrimhypotrimmatosilphioparaomelito-katakechymenokichlepikossyphophattoperisteralektryonoptekephalliokigklopeleiolagoio-siraiobaphetraganopterygon


Từ tiếng Anh gồm 182 ký tự này có xuất xứ từ tiếng Hy Lạp, trong vở hài kịch “Ecclesiazusae” của tác giả Aristophanes (448- 385) người Hy Lạp. Từ này mang nghĩa là các loại thức ăn nhiều gia vị chế biến từ rau và thịt bò.

2. Từ dài kinh khủng dưới đây có tổng cộng 1913 ký tự:

Methionylglutaminylarginyltyrosylglutamylserylleucylphenyl-
alanylalanylglutaminylleucyllysylglutamylarginyllysylglutamyl-
glycylalanylphenylalanylvalylprolylphenylalanylvalylthreonyl-
leucylglycylaspartylprolylglycylisoleucylglutamylglutaminyl-
serylleucyllysylisoleucylaspartylthreonylleucylisoleucylglutamy-
lalanylglycylalanylaspartylalanylleucylglutamylleucylglycylisoleucyl-
prolylphenylalanylserylaspartylprolylleucylalanylaspartylglycylproly-
lthreonylisoleucylglutaminylaspfraginylalanylthreonylleucylarginy-
lalanylphenylalanylalanylalanylglycylvalylthreonylprolylalanyl-
glutaminylcysteinylphenylalanylglutamylmethionylleucylalany-
lleucylisoleucylarginylglutaminyllysylhistidylprolylthreonylisoleucyl-
prolylisoleucylglycylleucylleucylmethionyltyrosylalanylasparaginy-
lleucylvalylphenylalanylasparaginyllysylglycylisoleucylaspartyl-glutamylphenylalanyltyrosylalanylglutaminylcysteinylglutamylly-sylvalylglycylvalylaspartylserylvalylleucylvalylalanylaspartylvalyl-prolylvalylglutaminylglutamylserylalanylprolylphenylalanylarginyl-glutaminylalanylalanylleucylarginylhistidylasparaginylvalylalanyl-prolylisoleucylphenylalanylisoleucylcysteinylprolylprolylaspartylalanyl-aspartylaspartylaspartylleucylleucylarginylglutaminylisoleucylalanyl-seryltyrosylglycylarginylglycyltyrosylthreonyltyrosylleucylleucylseryl-arginylalanylglycylvalylthreonylglycylalanylglutamylasparaginyl-arginylalanylalanylleucylprolylleucylasparaginylhistidylleucylvalyl-alanyllysylleucyllysylglutamyltyrosylasparaginylalanylalanylprolyl-prolylleucylglutaminylglycylphenylalanylglycylisoleucylserylalanyl-prolylaspartylglutaminylvalyllysylalanylalanylisoleucylaspartylalanyl-glycylalanylalanylglycylalanylisoleucylserylglycylserylalanylisoleucyl-valyllysylisoleucylisoleucylglutamylglutaminylhistidylasparaginy-lisoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionylleucylalanylalanyl-leucyllysylvalylphenylalanylvalylglutaminylprolylmethionyllysylalanyl-alanylthreonylarginylserine

Những ký tự liên tiếp dài loằng ngoằng trên là tên hoá học của một chất chứa 267 loại amino axít enzyme

1. Titin’s Chemical Name

Từ này gồm 189.819 kí tự, và chúng ta khó mà có thể viết hết chúng ra được. Nếu viết hết ra thì nó trông giống như một cuốn tiểu thuyết ngắn. Nó là tên nguyên tố hóa học Titin.


Sưu tầm



chỉ có ... Hoá Học Sĩ mới đặt tên ... đặt biệt như thế á :sao:
Về Đầu Trang Go down
 
Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
daovien.net :: GIẢI TRÍ :: Chuyện lạ bốn phương, Khám phá-